Danh mục
 
  Tin tức mới
  Thống kê truy cập
Đang truy cập
Lượt truy cập
 
  Từ chuyên môn sử dụng trong các dogshows

- Glossary – for shows, information about titles, definitions of terms, etc.
Từ chuyên môn sử dụng trong show, ý nghĩa các danh hiệu, định nghĩa thuật ngữ, v.v…
Qualifications (show judging): Đánh giá (công tác trọng tài trong show)
Uitmuntend "U" – Excellent ( Hảo hạng)
Zeer Goed "ZG" - Very Good (Rất tốt)
Goed "G" – Good (Tốt)
Matig "M" – Moderate (Khá)
Certificates: Giấy Chứng nhận .
C.A.C. - National Championship certificate ( Giấy Chứng nhận Vô Địch Quốc Gia)
C.A.C.I.B. - International Beauty Championship certificate (F.C.I.)
(Giấy Chứng Nhận Chó đẹp Vô địch Thế Giới – Giải do F.C.I cấp )

F.C.I. - Federation Cynologique Internationale (Hiệp Hội Chó Giống Thế Giới )
Championship titles: Các danh hiệu của Giải Vô địch
prefix Titles – Các Danh hiệu dùng Tiếp đầu ngữ
Kamp. or Ned. Kamp. is Dutch Champion, also you may see Belg. Kamp., Lux.Kamp., Noors, etc. for Belgian, Luxemburg, Norwegian, etc., respectively. These are national championships.
Kamp. hoặc Ned. Kamp là Giải Vô Địch được tổ chức tại Đức, bạn cũng có thể thấy Belg., Lux. Kamp, Noors. Kamp ( Giải Vô Địch được tổ chức tại Bỉ, Luxemburg, Na-Uy, v.v..)
Int. Kamp. or Int. Ch. is an International champion.
Int. Kamp hoặc Int. Ch là Giải Vô Địch Quốc Tế
suffix titles - i.e. W'97 (W'year) is the Winner title, or Lux.(year) title, etc. These are special titles awarded at International KC shows.
Các danh hiệu dùng Tiếp vĩ ngữ - ví dụ : W’97 (Quốc gia thắng Giải năm 1997), Xứ sở Luxemburg thắng Giải (năm). Đây là những danh hiệu đặc biệt được trao tặng tại CLB Chó Thế Giới
Glosario de términos belleza y trabajo internacionales:
Working titles: Các danh hiệu dành cho chó nghiệp vụ :
AD: Aus dauerprufing, endurance test. AD : kiểm tra khả năng chịu đựng
BH: Basic companion dog - traffic sureness.
Chó kiểng / bầu bạn đã qua huấn luyện cơ bản - vững vàn khi ra đường
B or BH Begleithunde: the preliminary and prerequisite test for a dog going on to get his/her Schutzhund titles. A combination temperament and obedience test. B and BH are used interchangeably.
B hoặc BH là bài kiểm tra sơ khảo và điều kiện tiên quyết để con chó được tiếp tục thi Schutzhund. Kiểm tra sự kết hợp tính khí và vâng lời. B và BH có thể thay thế cho nhau.
WH: Watch Dog. Chó giữ nhà, trông giữ đồ vật.
CD: Companion dog. The first of five working qualifications, each of increasing difficulty, awarded to dogs gaining a certain percentage of total marks at working trials.
CD : Chó làm bầu bạn. Tiêu chuẩn đầu tiên trong 5 tiêu chuẩn đánh giá chó nghiệp vụ, tiêu chuẩn càng về sau càng khó, chó phải đạt được 1 tỷ lệ nhất định trong tổng số điểm của bài thi.
CDEX: CD Excellent. Chó bầu bạn hoàn hảo.
DH: Dienshund, service dog. Chó phục vụ.
Gebrauchshundklasse: Working dog class-the only class available for animals over two/in Germany.
Gebrauchshundklasse: Lớp chó nghiệp vụ - lớp duy nhất dành cho chó trên 2 năm tuổi tại Đức.
HGH: Herdengebrauchshund, herding dog- a qualification of dogs working with flocks.
HGH: Herdengebrauchshund, chó chăn gia súc, đánh giá chó có khả năng chăn lùa đàn gia súc.
TD: Tracking dog. Qualification title for nose work.
TD: Chó dò tìm. Đánh giá khả năng khứu giác.
FH: Fahrtenhund, tracking qualification.
FH: Fahrtenhund, Đánh giá khả năng dò tìm
FH1: Advanced tracking. FH 1 : Khả năng dò tìm cấp tiên tiến
FH2: Superior tracking qualification. FH 2 : Khả năng dò tìm vượt bậc
UD: Utility dog. Working Qualification. UD : Chó hữu dụng. Khả năng làm việc
ZH: Zollhund, dog trained to work with customs police.
ZH: Chó được huấn luyện phục vụ công tác hải quan.
SchH1: Novice Schutzhund qualification in tracking, obedience, and protection.
SchH1 : Lớp vỡ lòng SchH có khả năng đánh hơi, vâng lời, tấn công bảo vệ.
SchH2: Intermediate Schutzhund qualification in tracking, obedience, and protection.
SchH2 : Lớp trung cấp SchH có khả năng đánh hơi, vâng lời, tấn công bảo vệ.
SchH3: Masters level of Schutzhund tracking, obedience, and protection.
SchH3: Lớp cao cấp SchH có khả năng đánh hơi, vâng lời, tấn công bảo vệ.
SchHA: A limited SchH title, similar to SchH I but without the tracking portion.
SchHA: Lớp SchH có giới hạn, tương tự SchH1 nhưng được miễn phần đánh hơi.
IPO1: International Novice Schutzhund trial qualification. IPO1 : SchH vỡ lòng cấp quốc tế
IPO2: International Intermediate Schutzhund. IPO2: SchH trung cấp cấp quốc tế.
IPO3: International Masters level Schutzhund. IPO3: SchH cao cấp cấp quốc tế.
BpDH1 2: Railroad Police Dog. BpDH1 2: Chó cảnh sát đường sắt.
BIH: Blind Leader Dog. BIH: Chó dẫn dắt người mù.
LwH: Lawinen Hund-Avalanche Dog. LwH: Lawinen Hund – Chó cứu hộ trong tuyết
DH: Service Dog. Chó tạp vụ
DPH: Service Police Dog. – Chó nghiệp vụ Cảnh sát
PH Polizehund: Police Dog. Chó Cảnh sát
INT Internationale Prufungsklasse: International Training Degree.
INT: Giấy Chứng nhận Huấn luyện Quốc Tế
BPDH I, II - Bannpolizeidiensthund I or II: Railroad Police Service Dog I or II.
BPDH I, II : Chó nghiệp vụ Cảnh sát đường sắt
GrH - Grenzen Hund: Border Patrol Dog.
GrH : Chó tuần tra biên giới
PFP I, II - Polizeifaehrtenhund I, II: Police Tracking Dog I or II.
PFP I, II : Chó Cảnh sát đánh mùi cấp I hoặc cấp II
PSP I, II - Polizeischutzhundprufung I, II: Police Protection Dog I or II.
PSP I, II : Chó Cảnh sát Tấn công Bảo vệ cấp I hoặc II.
Bundeslestunggssieger: German National Working Dog Champion awarded at the
Bundessiegerprufung. Danh hiệu chó nghiệp vụ Vô địch tại Giải Quốc gia
Huntesieger: Herding Dog Champion at the German Herding Dog Championships.
Huntesieger anh hiệu Chó Chăn Cừu Vô địch tại Giải Vô địch Chó Chăn Cừu Đức.
HT: Herding Tested. Đã được kiểm tra khả năng chăn gia súc
HC: Herding Champion. Chó vô địch chăn gia súc.
M.H. militar hund: Military Dog. Chó quân đội / Quân khuyển
S.H. sanitats hund: Red Cross Dog. Chó Hồng thập tự / Chó Cứu hộ
Kr.H. kriegshund: War Dog. Chó phục vụ chiến trường
Conformation titles: Các danh hiệu về hình thể :
ZB-Zuchtbewertung: Conformation Show Rating followed by:
Phân loại thứ hạng về hình thể :
VA -Vorzuglich Auslese: Excellent Select,the highest attainable award by a German show dog and granted only at the annual Sieger Show.
VA: Chọn lọc hoàn hảo, thứ hạng cao nhất đạt được tại cuộc thi và chỉ được công nhận tại Triển lãm Chó Quốc gia hằng năm (Siegershow)
V - Vorzuglich: Excellent. Hoàn hảo
SG - Sehr Gut: Very Good; an official German show grade and the highest obtainable by dogs under two. SG: Rất tốt, 1 danh hiệu chính thức và cao nhất dành cho chó dưới 2 tuổi.
G - Gut: Good. G: Tốt
A - Austreichend: Sufficient. A: Có khả năng thăng tiến
M - Mangelhaft: Faulty. Lỗi
U - Ungenugend: Insufficient. Không đủ điều kiện / Bị loại
Jugendklasse-ruden: Youth class for males of twelve to eighteen months at German shows.
Jugendklasse-ruden: Nhóm chó đực trẻ từ 12 – 18 tháng
Jugendklasse-hundinnen: The corresponding class for bitches. : Nhóm chó cái tương ứng
Jugendklasse-hundinnenSieger or siegerin: Title given to the top Male and Female at the German National Show, they will also receive the rating of VA-1
Jugendklasse-hundinnenSieger or siegerin: Danh hiệu dành cho chó đực và chó cái đầu bảng tại cuộc thi cấp quốc gia tại Đức, sẽ vào chung kết xếp hạng VA-1
Weltsieger: World Seiger title awarded to the top dog at the FCI All Breed Show.
Weltsieger : Danh hiệu Chó Vô Địch Thế Giới tại Cuộc Thi Toàn Các Giống Chó của FCI
Europasieger: Conformation winner at the European All Breed Show.
Europasieger: Chó đẹp nhất tại Cuộc Thi Toàn Các Giống Chó của Châu Âu
Bundeszuchtsieger: Conformation winner at the German National All Breed Show.
Bundeszuchsieger : Chó đẹp nhất tại Cuộc Thi Toàn Các Giống Chó cấp Quốc gia của Đức
Other:
Angulations: The angles at which bones of shoulder and upper arm meet at the shoulder joint, and those of upper and lower thigh meet at the knee joint.
Angulations : Các góc mà xương vai và xương chi trên chân trước tiếp giáp với khớp vai và các góc của chi trên và chi dưới xương đùi tiếp giáp với khuỷu chân sau.
AKC: American Kennel Club. AKC: Câu Lạc Bộ Chó Hoa Kỳ
CKC: Canadian Kennel Club. CKC: Câu Lạc Bộ Chó Canada
Washed out: Marked palling of color and pigment in nose and nail.
Washed out: Màu và sắc tố tái nhạt thấy rõ trên mũi và móng chân
Monorchid: A dog possessing one testicle. Monorchid : Chó một cà
Bloodline: Animals sharing a specific familly relationship over several generations.
Bloodline : Dòng dõi huyết thống
SV: Schaferhund Verein, GSD Society of West Germany.
SV : Hiệp Hội Chó Chăn Cừu Đức
Sable: A gray, brown or fawn foundation color with black- shaded guard hairs. (Wolf like colorings).
Sable: Màu lông giống chó sói
Korung: German breed survey to select animals for breeding. Class 1 animals recommended, Class 2 animals suitable.
Korung : Giấy Chứng Nhận Chó được phép nhân giống. Nhóm 1 : Chó đủ điều kiện. Nhóm 2 : Chọn dòng thích hợp, tương ứng.
KK1: Korklasse, survey class.
KKL1 : Nhóm chó đã được cấp Giấy Chứng Nhận
Inbreeding: Deliberate mating together of close relatives.
Inbreeding : Thận trọng khi phối cận giống.
Dew claws: Additional toes on inside of the leg above the foot and making no contact with ground. Many puppies are born without them on the rear legs.
Dew claws : Móng đeo, ngón chân mọc thêm nằm trên bàn chân không chạm đất. Nhiều chó con không có móng đeo trên chân sau.
Cow hocked: The dog stands and moves with the point of hock turned inwards.
Khuỷu chân bò : Khuỷu chân sau túm vào trong khi đứng và di chuyển
Croup: The pelvis together with covering of muscle and coat.
Croup : Mông (Vùng xương chậu được cơ và lớp lông bao phủ)
Entire: Having both testicles in the scrotum.
Entire : Làm giống được (Có đủ 2 tinh hoàn trong bìu dái )
TT: Temperament Tested.
TT: Đã được kiểm tra tính khí.
TC: Temperament Certified.
TC: Được chứng nhận tính khí ổn
OFA: Orthopedic Foundation for Animals (Hip Certification in U.S.).
OFA: Thú đã qua chỉnh hình (Giấy Chứng Nhận Kiểm Tra xương hông tại Mỹ)
OVC: Ontario Veterinary College (Hip Certification in Canada).
OVC : Đại Học Thú Y Ontario Giấy CN đã KT xương hông tại Canada)
CGC: The dog has a Canine Good Citizen certificate.
CGC: Chó có Giấy Chứng Nhận đạt tiêu chuẩn chó giống.
Penn HIP: Developed at University of Pennsylvania (USA) The procedure measures hip joint laxity; it does not grade a passing or failing score. Loose hips are more prone to developing degenerative joint disease. (See OVC, OFA, "a stamp").
Penn HIP: Do ĐH Pennsylvania, Hoa Kỳ khai triển. Phát hiện sự lỏng lẻo của khớp hông. Khuynh hướng tháo khớp hông để giảm nguy cơ thoái hóa khớp. (Xem OVC, OFA , "dấu a" ).
SV Verein für Deutsche Schäferhunde: (German Shepherd Dog Club) The original GSD breed club and breed registry, based in Germany.
SV : (CLB Chó Chăn Cừu Đức) Câu lạc bộ và là đơn vị đăng ký đầu tiên giống Chó Chăn Cừu Đức đặt bản doanh tại Đức.
TSB Triebveranlagung: fighting drive. TSB : Khả năng tấn công
ZW Zuchtwert: ZW-value — Zuchtwert evaluation — is a Breed Value Assessment - a number assigned that gives an indication of the genotype of the dog for breeding purposes.
ZW : Đánh giá chỉ số ZW - 1 con số được ấn định để đánh giá khả năng di truyền của con chó cho mục đích nhân giống.
KKLI: Korklasse I, Breed surveyed recommended to breeding- Koer Class rating which states that the dog has been breed surveyed and found to be breeding quality.
KKL1 : Chó được chứng nhận có khả năng nhân giống.
KKLII: Korklasse II, Breed surveyed suitable for breeding.
KKLII : Chó được chứng nhận nhân giống với dòng thích hợp.
Lbz - Lebenszeit: Lifetime rating. Xếp loại tuổi thọ.
Working Titles (Các danh hiệu thuộc chó nghiệp vụ)
Schutzhund Titles (Các danh hiệu thuộc môn Thể Thao Chó)

Nguon: GSDV

 
 
 
 
  Thông tin
 
  Tin tức - dịch vụ
 
  Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến 1
Hotline  : 0164 333 4444
Hotline  :   0915 949 947
Cửa hàng làm việc liên tục từ 9h đến 18h vào tất cả các ngày trong tuần.   
 
quang caoquang caoquang caoquang caoquang cao
Copyright © 2009 Vương Quốc Vật Nuôi
Địa chỉ : Số 99 Phố Trung Liệt -Đống Đa-Hà Nội (đoạn Thái Hà-Thái Thịnh)
Hotline 0915 949 947 -0164 333 4444